Bản dịch của từ 地官 trong tiếng Việt

地官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地官 (Danh từ)

dì guān
01

Địa quan, một trong ba vị quan trong Đạo giáo (Thiên quan, Địa quan, Thủy quan).

2.神名。道家以天官﹑地官﹑水官为三官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trong sáu quan chức thời cổ đại.

1.古代六官之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地官

guān

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép