Bản dịch của từ 地宜 trong tiếng Việt
地宜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地宜 (Danh từ)
【dì yí】
01
Điều kiện địa lý thích hợp, môi trường địa lý phù hợp
2.地理之所宜。指地理环境或条件。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đất đai thích hợp cho sự phát triển của sinh vật, tùy thuộc vào loại đất mà phù hợp với các loại cây trồng hoặc sinh vật khác nhau
1.谓土地之所宜。不同的土质适宜于不同生物的生长。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地宜
dì
地
yí
宜
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
