Bản dịch của từ 地市 trong tiếng Việt
地市
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地市 (Danh từ)
【dì shì】
01
Thành phố hoặc khu vực nằm dưới mặt đất, như mộ cổ hoặc thành phố ngầm, ví dụ như lăng mộ Tần Thủy Hoàng.
1.地下城市。指秦始皇墓。
Ví dụ
02
Ảo ảnh thiên nhiên do ánh sáng bị khúc xạ qua các lớp không khí có mật độ khác nhau, tạo nên cảnh tượng kỳ ảo như thị trấn nổi trên không hoặc mặt đất.
2.即蜃景。光线经不同密度的空气层,发生显着折射时,把远处市镇景物显示在空中或地面的奇异幻景。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地市
dì
地
shì
市
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
市丈
市不豫贾
市丝
市两
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
