Bản dịch của từ 地平 trong tiếng Việt

地平

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地平 (Danh từ)

dì píng
01

Mặt đất phẳng ngang tầm mắt, đường chân trời nơi đất và trời giao nhau

3.地平面;地平线。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đất đai được cải tạo, bằng phẳng, thuận lợi cho trồng trọt và xây dựng

1.谓水土得到治理。参见“地平天成”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mặt đất phẳng phiu, bằng phẳng không gồ ghề, dễ đi lại.

2.地面平坦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地平

píng

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
平一
平一公
平三套
平上帻
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép