Bản dịch của từ 地平坐标系 trong tiếng Việt
地平坐标系
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地平坐标系 (Danh từ)
【dì píng zuò biāo xì】
01
Hệ tọa độ dùng trong thiên văn học, dựa trên kinh độ và vĩ độ địa phương để xác định vị trí của các thiên thể trên bầu trời.
天文坐标之一。以地平经度a和地平纬度h两个坐标值表示天球上任一天体的球面位置。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地平坐标系
dì
地
píng
平
zuò
坐
biāo
标
xì
系
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
平一
平一公
平三套
平上帻
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
标下
标举
标书
标令
标仪
系世
系书
系亲
系仰
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
