Bản dịch của từ 地平天成 trong tiếng Việt

地平天成

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地平天成 (Tính từ)

dì píng tiān chéng
01

Mọi việc được sắp đặt trọn vẹn, suôn sẻ, thành công hoàn hảo.

平:治平;成:成功。原指禹治水成功而使天之生物得以有成。后常比喻一切安排妥帖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地平天成

píng

tiān

chéng

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
平一
平一公
平三套
平上帻
天一
天一阁
天丁
天上人间
成丁
成世
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép