Bản dịch của từ 地平线 trong tiếng Việt
地平线
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地平线 (Danh từ)
【dì píng xiàn】
01
Đường chân trời, nơi mặt đất và bầu trời giao nhau khi nhìn về phía ngang tầm mắt
(3) 向水平方向望去,天地相交的地方
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đường chân trời, nơi giao nhau giữa trời và đất khi nhìn ra xa, như khi mặt trời mọc lên từ đường này.
在平坦空旷处远望,天与地的交界线:太阳从地平线上升起。
Ví dụ
03
Đường chân trời, ranh giới mà mắt người nhìn thấy từ mặt đất, nơi mặt đất và bầu trời gặp nhau.
(2) 从地面上一点所看到的形成地球表面部分的限界的圆周
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Đường chân trời, là đường giao nhau giữa mặt đất và bầu trời, tạo thành vòng tròn lớn cách đỉnh trời 90°
(4) 距天顶90°的大圆圈,构成地平坐标系统的赤道
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地平线
dì
地
píng
平
xiàn
线
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
平一
平一公
平三套
平上帻
线儿
线呢
线团
线圈
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
