Bản dịch của từ 地广人稀 trong tiếng Việt

地广人稀

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地广人稀 (Thành ngữ)

dì guǎng rén xī
01

Hoang vắng; vắng vẻ (đất rộng người thưa)

地方大,人口少形容荒凉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地广人稀

guǎng

广

rén

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
广东
广东戏
广东省
广东音乐
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
稀不相干
稀世
稀世之宝
稀世之珍
稀乱
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép