Bản dịch của từ 地德 trong tiếng Việt

地德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地德 (Danh từ)

dì dé
01

Ân huệ của đất đai, sự ban phước từ mặt đất.

2.谓大地赐恩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tính chất của đất đai; đức tính và ân huệ của đất.

1.大地的本性;大地的德化恩泽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sản phẩm từ đất, chỉ các loại ngũ cốc.

3.土地所产之物,指五谷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地德

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
德举
德义
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép