Bản dịch của từ 地戏 trong tiếng Việt
地戏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地戏 (Danh từ)
【dì xì】
01
Một loại hình kịch dân gian truyền thống ở vùng An Thổ (Anshun) tỉnh Quý Châu, thường biểu diễn ngoài trời với âm nhạc thô ráp, diễn viên đeo mặt nạ và dùng vũ khí nhỏ, diễn xuất mạnh mẽ.
戏曲剧种。流行于贵州安顺﹑惠水﹑平坝等地。每一戏班专门演唱一部整本大戏,如《岳传》﹑《杨家将》之类。音乐粗犷,伴奏简单,多在旷野演出。演员戴面具,脸部蒙青纱,所持兵器特别短小,动作幅度甚大。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地戏
dì
地
xì
戏
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
