Bản dịch của từ 地户 trong tiếng Việt
地户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地户 (Danh từ)
【dì hù】
01
Cửa ngõ của đất, chỉ vùng đất phía Đông Nam trong truyền thuyết.
1.地的门户。古代传说天有门,地有户,天门在西北,地户在东南。因称地之东南为“地户”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đại địa, mặt đất
2.泛指大地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Người sở hữu đất đai.
3.土地的所有者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Nhà ở thuê đất của người khác; tương đương với đan hộ.
4.租种他人土地的人家。犹佃户。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Mũi của người, theo Đạo giáo.
5.道教称人的鼻子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地户
dì
地
hù
户
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
户丁
户下
户主
户伯
户侍
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
