Bản dịch của từ 地拍鼠 trong tiếng Việt

地拍鼠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地拍鼠 (Danh từ)

dì pāi shǔ
01

Một loại pháo hoa, thường dùng để tạo hiệu ứng âm thanh và ánh sáng trong lễ hội hoặc dịp đặc biệt

烟火的一种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地拍鼠

pāi

shǔ

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
拍价
拍但
拍击
拍击声
拍刀
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép