Bản dịch của từ 地文 trong tiếng Việt

地文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地文 (Danh từ)

dì wén
01

Hình dạng và cấu tạo bề mặt địa hình như núi non, sông biển, đồi núi, đồng bằng.

1.地面山岳河海丘陵平原之形;地貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi khác của 'bán hạ', một vị thuốc đông y dùng chữa bệnh.

2.中药半夏的别名。见《急就篇》卷四。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地文

wén

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
文丈
文不加点
文不对题
文丐
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép