Bản dịch của từ 地方主义 trong tiếng Việt

地方主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地方主义 (Danh từ)

dì fāng zhǔ yì
01

Chủ nghĩa địa phương, đặt lợi ích địa phương lên trên lợi ích toàn cục

在处理问题时,将本地方的利益放在首位,不顾甚至破坏全局利益的思想和行为。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地方主义

fāng

zhǔ

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
方丈
方丈室
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép