Bản dịch của từ 地方时 trong tiếng Việt

地方时

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地方时 (Danh từ)

dì fāng shí
01

Giờ địa phương; thời gian theo vị trí địa lý của người quan sát.

以观测地点子午圈为准测定的天文时。由于地球从西向东不停地自转,位于不同经线上的观测者,同一瞬间的地方时是有差异的。两地地方时之差即为它们的经度之差。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地方时

fāng

shí

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
方丈
方丈室
时上
时不再来
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép