Bản dịch của từ 地方病 trong tiếng Việt

地方病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地方病 (Danh từ)

dì fāng bìng
01

Bệnh thường xảy ra ở một khu vực nhất định, ví dụ như bệnh Keshan ở Đông Bắc Trung Quốc.

经常发生在某一地区的疾病,例如我国东北的克山病。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地方病

fāng

bìng

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
方丈
方丈室
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép