Bản dịch của từ 地方色彩 trong tiếng Việt

地方色彩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地方色彩 (Danh từ)

dì fāng sè cǎi
01

Đặc trưng nghệ thuật của một vùng miền, thể hiện qua phong tục, tập quán và ngôn ngữ địa phương trong tác phẩm văn học.

文艺作品中着重描绘某一地区特有的社会习尚﹑风土人情,以至适当采用方言土语等而形成的一种艺术特色。作品中适当带有地方色彩,有助于形象的描绘,能更生动地反映该地区的社会生活,增强作品的艺术感染力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地方色彩

fāng

cǎi

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
方丈
方丈室
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
彩云
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép