Bản dịch của từ 地梨 trong tiếng Việt
地梨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地梨 (Danh từ)
【dì lí】
01
Khoai tây ngọt, loại củ có thân bám dưới đất.
2.这种植物的地下球茎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cây cỏ lâu năm, mọc hoang ở vùng đất ẩm, có củ dưới đất giống củ cải, có thể ăn được.
1.多年生草本植物,野生在湿地里,地下茎象荸荠,可以吃。
Ví dụ
03
Củ cải nước, một loại rau ăn được có vị ngọt.
3.方言。荸荠。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地梨
dì
地
lí
梨
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
