Bản dịch của từ 地榆 trong tiếng Việt

地榆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地榆 (Danh từ)

dì yú
01

Cây thuốc dùng trong y học cổ truyền, có tác dụng làm mát máu, cầm máu, chữa các chứng chảy máu như đại tiện ra máu, bệnh tiêu chảy ra máu, và các bệnh phụ khoa như ra huyết bất thường.

药用植物。中医以根入药,性微寒,功能凉血﹑止血。主治便血﹑血痢和妇女带下﹑血崩等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地榆

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép