Bản dịch của từ 地毛 trong tiếng Việt

地毛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地毛 (Danh từ)

dì máo
01

Cỏ lau, một loại cây thân thảo mọc gần mặt đất, dùng làm nguyên liệu hoặc thuốc.

1.莎草的别名。见明李时珍《本草纲目.草三.莎草香附子》。

Ví dụ
02

Chỉ phần cây trồng, cây cối mọc trên mặt đất như lúa, ngô, cây ăn quả

2.指地面上生长的庄稼﹑树木等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地毛

máo

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép