Bản dịch của từ 地火 trong tiếng Việt
地火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地火 (Danh từ)
【dì huǒ】
01
Bệnh hại cây trồng do côn trùng.
1.谓庄稼遭受虫害。
Ví dụ
02
Lửa địa, lửa trong lò
2.指炉火。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lửa ở dưới đất.
3.地下的火。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地火
dì
地
huǒ
火
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
