Bản dịch của từ 地灵 trong tiếng Việt

地灵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地灵 (Tính từ)

dì líng
01

Khí linh thiêng, tinh túy của đất đai, núi non; linh khí đất trời.

1.土地山川的灵秀之气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đất đai và núi non tươi đẹp, linh thiêng, có khí chất đặc biệt

2.谓土地山川灵秀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地灵

líng

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép