Bản dịch của từ 地热电站 trong tiếng Việt

地热电站

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地热电站 (Danh từ)

dì rè diàn zhàn
01

Nhà máy điện địa nhiệt dùng nhiệt từ lòng đất để tạo hơi nước vận hành turbine phát điện, không dùng nhiên liệu hóa thạch, sạch và ít ô nhiễm.

又称“地热发电厂”。以地热作能源,利用蒸汽来驱动汽轮机发电的电站。其工作原理与火力发电厂基本相同。不消耗燃料,不必配备锅炉,不产生烟尘、灰渣等污染物,设备简单,操作方便,但对钻探和防腐技术要求较高。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地热电站

diàn

zhàn

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
电临
电介质
电价
站不住脚
站人洋
站位
站住
站台
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép