Bản dịch của từ 地球同步卫星 trong tiếng Việt

地球同步卫星

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地球同步卫星 (Danh từ)

dì qiú tóng bù wèi xīng
01

Vệ tinh đồng bộ với Trái Đất, bay ở quỹ đạo cố định, lặp lại vị trí trên bề mặt Trái Đất.

简称“同步卫星”。在地球同步轨道上运行的人造卫星。该卫星每天在相同时间飞经相同地方的上空。同步轨道中使用最多的是倾角为零的对地静止轨道,故有时也将在这种轨道上运行的卫星称为“静止卫星”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地球同步卫星

qiú

tóng

wèi

xīng

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
球事
球仗
球体
球冠
同一
同一律
同一性
同三品
同上
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
星丁头
星主
星书
星乱
星事
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép