Bản dịch của từ 地球村 trong tiếng Việt

地球村

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地球村 (Danh từ)

dì qiú cūn
01

Ngôi làng toàn cầu

随着科学技术的进步和交通、信息业的发展,生活在地球上的人类感到彼此的距离大大缩短,地球就像一个联系紧密的村庄,所以把地球叫作地球村。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地球村

qiú

cūn

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
球事
球仗
球体
球冠
村上
村书
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép