Bản dịch của từ 地理信息系统 trong tiếng Việt

地理信息系统

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地理信息系统 (Danh từ)

dì lǐ xìn xī xì tǒng
01

Hệ thống tự động thu thập, lưu trữ, phân tích và hiển thị thông tin địa lý bằng công nghệ máy tính.

运用电子计算机科学收集、存储、检索、分析和显示地理信息的自动技术系统。由计算机硬件系统、计算机软件系统、地理空间数据库管理系统和系统设计、管理与使用人员组成。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地理信息系统

xìn

tǒng

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
息事
息事宁人
息交
息交绝游
息人
系世
系书
系亲
系仰
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép