Bản dịch của từ 地理图 trong tiếng Việt

地理图

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地理图 (Danh từ)

dì lǐ tú
01

Bản đồ địa lý, chỉ bản đồ cổ do Hoàng Sương vẽ

指宋黄裳绘制的石刻古地图。据王致远跋,该图约绘于淳熙十六年(公元1189年)后,淳佑七年(公元1247年)刻石。江河﹑海岸的轮廓比以前地图较为正确。山脉﹑森林系用象形法画成。地名加方框以求醒目。现藏于苏州。亦泛指地图。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地理图

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
图为不轨
图乙
图书
图书府
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép