Bản dịch của từ 地理学 trong tiếng Việt
地理学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地理学 (Danh từ)
【dì lǐ xué】
01
Khoa học nghiên cứu mối quan hệ giữa con người và môi trường địa lý.
研究人与地理环境关系的科学。主要研究地球表层自然和人文地理要素的分布规律和空间关系。按所研究对象的性质,可分为自然地理学和人文地理学;按研究对象的系统、地域,可分为部门地理学和区域地理学。由于地理学的广泛性和综合性,它对研究自然与人文科学以及进行国民经济的规划和普及文化知识具有重要作用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地理学
dì
地
lǐ
理
xué
学
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
