Bản dịch của từ 地胄 trong tiếng Việt

地胄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地胄 (Danh từ)

dì zhòu
01

Chỉ dòng dõi, gia tộc quý tộc hoặc các gia đình có địa vị nổi bật trong xã hội; thường dùng để chỉ các gia đình quyền quý, lâu đời.

南北朝时,称皇族帝室为天潢,世家豪门为地胄。后亦泛指门第。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地胄

zhòu

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
胄嗣
胄子
胄序
胄族
胄监
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép