Bản dịch của từ 地裂 trong tiếng Việt

地裂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地裂 (Danh từ)

dì liè
01

Vết nứt trên mặt đất hoặc đất bị tách rời tạo thành khe hở.

2.土地的裂缝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hiện tượng đất bị nứt, rạn do sự biến động của tầng đất đá bên dưới (địa chất).

1.由于地壳变动而土地开裂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地裂

liè

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
裂兆
裂冠毁冕
裂冠毁冕拔本塞源
裂变
裂口
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép