Bản dịch của từ 地道战 trong tiếng Việt

地道战

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地道战 (Danh từ)

dì dào zhàn
01

Một phương thức chiến đấu dựa vào hệ thống địa đạo để chống lại kẻ thù; chiến tranh du kích dưới lòng đất.

依托地道坚持对敌斗争的一种战法。抗日战争时期,中国共产党领导的华北平原抗日根据地军民,在敌人残酷“扫荡”的情况下,挖掘地道同敌人进行斗争,神出鬼没地打击敌人。这种斗争形式,对坚持平原游击战争起了重大作用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地道战

dào

zhàn

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép