Bản dịch của từ 地面 trong tiếng Việt

地面

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地面 (Danh từ)

dì miàn
01

Bề mặt đất bên trong và quanh nhà được lát bằng vật liệu nào đó, như sàn nhà, nền nhà

2.房屋等建筑物内部及周围的地上用某种材料铺筑的表层。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mặt đất, bề mặt của đất nơi ta đứng và đi lại hằng ngày.

1.地表面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khu vực, vùng đất, địa phương cụ thể

3.地区;地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Địa phương, vùng đất cụ thể, nơi chốn gắn liền với nơi mình đang ở

4.当地;本地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地面

miàn

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép