Bản dịch của từ 地面沉降 trong tiếng Việt

地面沉降

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

De

ㄉㄧˋdithanh huyền

地面沉降 (Danh từ)

dì miàn chén jiàng
01

Hiện tượng mặt đất rộng lớn bị lún xuống do các nguyên nhân tự nhiên hoặc do con người như khai thác nước ngầm, gây hư hại công trình và môi trường.

地面大面积下沉的现象。因地壳的构造运动和自然压实等天然原因,或大量开采地下水、石油和天然气等人为原因而产生。会引起构筑物的损坏、海水倒灌等危害,是许多大城市面临的工程地质问题。采用地下水回灌的方法能在一定程度上控制地面下沉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地面沉降

miàn

chén

jiàng

Các từ liên quan

地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
沉不住气
沉住气
沉冤
沉冤莫白
沉冤莫雪
降下
降世
降丧
降临
降书
地
Bính âm:
【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
Các biến thể:
坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
Hình thái radical:
⿰,土,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép