Bản dịch của từ 地龙 trong tiếng Việt
地龙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
De | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
地龙 (Danh từ)
【dì lóng】
01
Con giun đất, loại giun sống trong đất, thường dùng trong y học cổ truyền và làm mồi câu cá
2.蚯蚓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Loài sâu đất hình dáng giống rồng, sống dưới mặt đất.
1.地上的龙。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 地龙
dì
地
lóng
龙
Các từ liên quan
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
- Bính âm:
- 【de】【ㄉㄧˋ, ㄉㄜ˙】【ĐỊA】
- Các biến thể:
- 坔, 埅, 埊, 墬, 嶳, 𠏂, 𡍑, 𡏇, 𡑸, 𡒰, 𡒴, 𡒿, 𡓬, 𤅴, 𨻐, 𪒉, 𤯓
- Hình thái radical:
- ⿰,土,也
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フ丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
枤
娣
蒂
蔕
墆
墑
蝃
䞶
䗖
䑯
眱
㢩
得
底
䙸
的
壌
㙲
墶
塸
垲
坪
垕
墔
㙐
壗
塉
圩
伥
䢹
此
㐕
刖
厍
圾
列
异
朿
𠚽
轨
地方
地方
地铁
地图
地道
地道
地址
地区
当地
地震
猛地
占地
