Bản dịch của từ 场化 trong tiếng Việt
场化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˇ | ch | ang | thanh hỏi |
场化 (Danh từ)
【chǎng huà】
01
Từ phương ngữ chỉ “sân, chỗ, nơi” (Hán-Việt: trường/địa điểm); nghĩa cổ/方言
方言。犹场所,地方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 场化
chǎng
场
huà
化
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˇ, ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 場, 塲, 㘯, 㙊, 𤳈
- Hình thái radical:
- ⿰,土,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノノ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
偿
䯴
償
甞
镸
徜
瑺
仩
兏
腸
㦂
𠔊
僘
淌
鋹
厰
廠
䕋
敞
䠀
厂
塲
場
氅
壕
壃
壞
埐
坫
坮
堼
塚
垝
㙄
㚃
型
血
导
件
奿
当
仲
伩
旬
羽
危
充
㱏
机场
商场
市场
操场
场合
广场
职场
现场
场所
场景
赶场
圩场
起场
