Bản dịch của từ 场院 trong tiếng Việt
场院
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˇ | ch | ang | thanh hỏi |
场院 (Danh từ)
【cháng yuàn】
01
Sân phơi; sân đập lúa (thường có tường hoặc phên liếp bao quanh)
有墙或篱笆环绕的平坦的空地,多用来打谷物和晒粮食
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 场院
cháng
场
yuàn
院
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˇ, ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 場, 塲, 㘯, 㙊, 𤳈
- Hình thái radical:
- ⿰,土,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノノ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
偿
䯴
償
甞
镸
徜
瑺
仩
兏
腸
㦂
𠔊
僘
淌
鋹
厰
廠
䕋
敞
䠀
厂
塲
場
氅
壕
壃
壞
埐
坫
坮
堼
塚
垝
㙄
㚃
型
血
导
件
奿
当
仲
伩
旬
羽
危
充
㱏
机场
商场
市场
操场
场合
广场
职场
现场
场所
场景
赶场
圩场
起场
