Bản dịch của từ 均茵伏 trong tiếng Việt
均茵伏
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
均茵伏 (Thành ngữ)
【jūn yīn fú】
01
Cùng ngồi trên một xe, nhưng không dám ngang hàng nhau; dùng để chỉ những người cùng làm chung một việc, cùng một hàng ngũ.
《史记.酷吏列传》:“﹝周阳由﹞与汲黯俱为忮,司马安之文恶,俱在二千石列,同车未尝敢均茵伏。”司马贞索隐:“均,等也。茵,车蓐也。伏,车轼也。言二人与由同载一车,尚不敢与之均茵轼也,谓下之也。”后因以“均茵伏”喻指同列为伍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 均茵伏
jūn
均
yīn
茵
fú
伏
Các từ liên quan
均一
均产
均人
均值
均停
茵伏
茵冯
茵凭
茵墀香
茵席
伏丑
伏乞
伏事
伏从
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 勻, 𡉲, 𥘩, 汮, 鈞, 韻
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軍
姰
皲
筠
鈞
莙
钧
桾
銁
汮
皸
麏
垇
塺
塰
墬
墋
㙳
塌
埆
㘴
壉
垹
塻
秃
囪
芣
㕬
呏
𠇘
𠃬
玔
戻
社
汻
㫓
平均
均匀
均衡
人均
均可
均摊
不均
年均
均等
均值
