Bản dịch của từ 均输 trong tiếng Việt

均输

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

均输 (Danh từ)

jūn shū
01

Chế độ quản lý vận chuyển và mua bán hàng hóa tập trung do vua Hán Vũ Đế thiết lập, nhằm điều hòa kinh tế.

1.汉武帝实行的一项经济措施。在大司农属下置均输令﹑丞,统一征收﹑买卖和运输货物。

Ví dụ
02

Một chính sách thu mua và vận chuyển hàng hóa do nhà nước điều hành nhằm mua ở nơi giá rẻ hoặc gần để dự trữ, nhằm đảm bảo nguồn cung cho triều đình thời Bắc Tống.

2.北宋王安石新法之一。于神宗熙宁二年(公元1069年)实行,授权主管六路财赋和茶﹑盐﹑矾﹑酒税的发运使,凡朝廷所需之货物,尽量在廉价处或近地收购,存储备用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một kho chứa lương thực thời xưa trong lịch sử Trung Quốc.

4.古代仓名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thuế khoá hà khắc thời cuối nhà Minh, một loại thuế nặng nề áp đặt lên dân chúng.

3.明末的苛税之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Phương pháp tính toán cổ đại dùng để tìm số trung bình, áp dụng cho phân bổ thuế, chi phí dựa trên diện tích đất, số người, khoảng cách, giá cả.

5.古代算法。为“九数”之一。包括以田地的多少﹑人户的上下求赋税;以道路的远近﹑负载的轻重求脚费;以物价的高低不一求平均数等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 均输

jūn

shū

Các từ liên quan

均一
均产
均人
均值
均停
输不的
输亏
输估
输作
输供
均
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
勻, 𡉲, 𥘩, 汮, 鈞, 韻
Hình thái radical:
⿰,土,匀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép