Bản dịch của từ 均逸 trong tiếng Việt

均逸

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

均逸 (Tính từ)

jūn yì
01

Chỉ trạng thái nhàn nhã, an nhàn, thoải mái; thường dùng để nói về quan lại được cho nghỉ hoặc người ẩn dật sống cuộc sống thanh thản

谓闲散安逸。常用以指朝官外放或退隐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 均逸

jūn

Các từ liên quan

均一
均产
均人
均值
均停
逸世
逸丽
逸举
逸义
逸乐
均
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Các biến thể:
勻, 𡉲, 𥘩, 汮, 鈞, 韻
Hình thái radical:
⿰,土,匀
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丶一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép