Bản dịch của từ 坎土镘 trong tiếng Việt
坎土镘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǎn | ㄎㄢˇ | k | an | thanh hỏi |
坎土镘 (Danh từ)
【kǎn tǔ màn】
01
Một loại dụng cụ nông nghiệp chính ở vùng dân tộc Uyghur, làm bằng sắt, giống cái cuốc, dùng để xới đất, đào bới.
维吾尔族地区主要农具之一,用铁制成,与锄头类似,用以锄地﹑挖土等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坎土镘
kǎn
坎
tǔ
土
màn
镘
Các từ liên quan
坎井之蛙
坎井之鼃
坎侯
坎侯漆
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【kǎn】【ㄎㄢˇ】【KHẢM】
- Các biến thể:
- 凵, 埳, 堿, 墈, 欿, 竷, 𡸞, 𡑒
- Hình thái radical:
- ⿰,土,欠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
凵
䫲
顑
檻
㙳
侃
欿
䖔
冚
㸝
䳚
砍
塻
坣
㙹
墵
垸
垬
㙳
㙫
垩
垻
堇
㘻
迌
𠂰
䆑
刞
妣
犺
牢
夿
禿
芪
帍
狄
坎坷
心坎
坎儿
坎肩
门坎
坎坎
赤坎
坎昆
田坎
石坎
