Bản dịch của từ 坎坛 trong tiếng Việt
坎坛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kǎn | ㄎㄢˇ | k | an | thanh hỏi |
坎坛 (Danh từ)
【kǎn tán】
01
Nơi chôn cất hoặc xây dựng nền đất, dùng để làm bàn thờ hoặc nơi cúng tế các thần như thần lạnh, thần mặt trăng (坎), hoặc thần nóng, thần mặt trời (坛) trong tín ngưỡng cổ đại.
古代挖地为坎,垒木为坛。坎以祭寒﹑月等神,坛以祭暑﹑日等神。《礼记.祭义》:“祭日于坛,祭月于坎,以别幽明,以制上下。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坎坛
kǎn
坎
tán
坛
Các từ liên quan
坎井之蛙
坎井之鼃
坎侯
坎侯漆
坛事
坛位
坛兆
坛卷
坛场
- Bính âm:
- 【kǎn】【ㄎㄢˇ】【KHẢM】
- Các biến thể:
- 凵, 埳, 堿, 墈, 欿, 竷, 𡸞, 𡑒
- Hình thái radical:
- ⿰,土,欠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
凵
䫲
顑
檻
㙳
侃
欿
䖔
冚
㸝
䳚
砍
塻
坣
㙹
墵
垸
垬
㙳
㙫
垩
垻
堇
㘻
迌
𠂰
䆑
刞
妣
犺
牢
夿
禿
芪
帍
狄
坎坷
心坎
坎儿
坎肩
门坎
坎坎
赤坎
坎昆
田坎
石坎
