Bản dịch của từ 坎深 trong tiếng Việt

坎深

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǎn

ㄎㄢˇkanthanh hỏi

坎深 (Tính từ)

kǎn shēn
01

Thường dùng để chỉ cảnh hiểm nguy, khó khăn sâu sắc, nguy hiểm như vực sâu, dễ bị rơi vào bẫy hoặc cạm bẫy.

《周易》中的《坎》卦有险﹑陷等义,因以“坎深”喻险境。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坎深

kǎn

shēn

Các từ liên quan

坎井之蛙
坎井之鼃
坎侯
坎侯漆
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
坎
Bính âm:
【kǎn】【ㄎㄢˇ】【KHẢM】
Các biến thể:
凵, 埳, 堿, 墈, 欿, 竷, 𡸞, 𡑒
Hình thái radical:
⿰,土,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép