Bản dịch của từ 坐仓 trong tiếng Việt
坐仓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
坐仓 (Danh từ)
【zuò cāng】
01
Tệ kho (thời Tống): chính sách cho lính gửi gạo vào kho công theo giá định, nghĩa là ‘gạo nhập kho, tiền nộp trước’; ban đầu là ưu đãi cho quân nhân, sau thành cách khấu trừ lương.
宋代诸军有余粮愿籴入官,计价支钱,入其米于仓,谓之坐仓。始行于嘉佑初,熙宁三年(公元1070年)自京师推广至河北﹑河东﹑陕西诸路。南宋继续实行。初为对军人的优惠,后成克减月粮的手段。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐仓
zuò
坐
cāng
仓
Các từ liên quan
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
仓位
仓促
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
- Các biến thể:
- 㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
- Hình thái radical:
- ⿻,从,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
座
蓙
㘀
岝
袏
㘴
䔘
㸲
胙
侳
唑
阼
堔
去
墻
垒
墌
埉
塵
㙭
埾
㙴
堃
㘿
汼
近
㱑
岚
声
辰
䒜
㡲
岉
坁
䎲
囫
乘坐
坐椅
请坐
坐车
静坐
坐牢
坐下
坐落
坐标
打坐
