Bản dịch của từ 坐商 trong tiếng Việt

坐商

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

坐商 (Danh từ)

zuò shāng
01

Buôn ngồi; ngồi thương; thương nhân ngồi

坐商是指那些在固定地点进行商业活动的商人,他们通常在店铺或市场上经营。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhà buôn; hiệu buôn (có cửa hàng)

有固定营业地点的商人 (区别于'行商')

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐商

zuò

shāng

Các từ liên quan

坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
坐
Bính âm:
【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
Các biến thể:
㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
Hình thái radical:
⿻,从,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép