Bản dịch của từ 坐地分赃 trong tiếng Việt

坐地分赃

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

坐地分赃 (Thành ngữ)

zuò dì fēn zāng
01

Phân chia tang vật; ngồi chờ chia của

(匪首、窝主等) 不亲自偷窃抢劫而分到赃物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐地分赃

zuò

fēn

zāng

Các từ liên quan

坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
赃仗
赃估
赃供
赃利
赃吏
坐
Bính âm:
【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
Các biến thể:
㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
Hình thái radical:
⿻,从,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép