Bản dịch của từ 坐床 trong tiếng Việt
坐床
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
坐床 (Danh từ)
【zuò chuáng】
01
Ngồi lên giường; (cổ) ngồi trên giường để tiếp bệnh nhân hoặc làm lễ — cũng viết là「坐牀」
亦作“坐牀”。
Ví dụ
02
(藏)喇嘛活佛转世继位的仪式:新任活佛“坐上”法座接受传位(可用汉语借词“坐床”指此礼)。可记联想:坐(就位)+ 床(法座)=登基就任。
3. 西藏 指喇嘛活佛“转世”继位的仪式。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ghế ngồi (đồ ngồi để ngồi), chỗ ngồi; Hán Việt: tọa sàng/ tọa床 chỉ ghế/giường cổ
1.指坐具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Hôn lễ xưa; nghi thức cưới cũ (một phần trong tục lệ kết hôn truyền thống)
2.旧时婚仪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐床
zuò
坐
chuáng
床
Các từ liên quan
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
- Các biến thể:
- 㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
- Hình thái radical:
- ⿻,从,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
座
蓙
㘀
岝
袏
㘴
䔘
㸲
胙
侳
唑
阼
堔
去
墻
垒
墌
埉
塵
㙭
埾
㙴
堃
㘿
汼
近
㱑
岚
声
辰
䒜
㡲
岉
坁
䎲
囫
乘坐
坐椅
请坐
坐车
静坐
坐牢
坐下
坐落
坐标
打坐
