Bản dịch của từ 坐怀不乱 trong tiếng Việt
坐怀不乱
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
坐怀不乱 (Thành ngữ)
【zuò huái bú luàn】
01
Ở trong tình huống dễ sinh lòng dục nhưng vẫn giữ đức hạnh, không bị cám dỗ (dịch sát Hán-Việt: 'ngồi trong lòng (người) mà không loạn'). Dùng để khen người đàn ông giữ tiết trinh, phẩm hạnh khi đối diện với người khác giới.
春秋时鲁国的柳下惠将受冻的女子裹于怀中,没有发生非礼行为。形容男子在两性关系方面作风正派。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐怀不乱
zuò
坐
huái
怀
bù
不
luàn
乱
Các từ liên quan
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
怀乡
怀书
怀二
怀人
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
- Các biến thể:
- 㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
- Hình thái radical:
- ⿻,从,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
座
蓙
㘀
岝
袏
㘴
䔘
㸲
胙
侳
唑
阼
堔
去
墻
垒
墌
埉
塵
㙭
埾
㙴
堃
㘿
汼
近
㱑
岚
声
辰
䒜
㡲
岉
坁
䎲
囫
乘坐
坐椅
请坐
坐车
静坐
坐牢
坐下
坐落
坐标
打坐
