Bản dịch của từ 坐标空间 trong tiếng Việt
坐标空间
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
坐标空间 (Danh từ)
【zuò biāo kōng jiān】
01
Không gian tọa độ — thường chỉ không gian hình học ba chiều dùng hệ trục để xác định vị trí (gợi nhớ: 坐 = ngồi/đặt, 标 = đánh dấu, 空间 = không gian).
通常意义下三维几何空间的名称,以区别于各种符号相空间。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐标空间
zuò
坐
biāo
标
kōng
空
jiān
间
Các từ liên quan
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
标下
标举
标书
标令
标仪
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
间不容发
间不容瞬
间不容砺
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
- Các biến thể:
- 㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
- Hình thái radical:
- ⿻,从,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
座
蓙
㘀
岝
袏
㘴
䔘
㸲
胙
侳
唑
阼
堔
去
墻
垒
墌
埉
塵
㙭
埾
㙴
堃
㘿
汼
近
㱑
岚
声
辰
䒜
㡲
岉
坁
䎲
囫
乘坐
坐椅
请坐
坐车
静坐
坐牢
坐下
坐落
坐标
打坐
