Bản dịch của từ 坐标轴 trong tiếng Việt
坐标轴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuò | ㄗㄨㄛˋ | z | uo | thanh huyền |
坐标轴 (Danh từ)
【zuò biāo zhóu】
01
Trục tọa độ — các đường thẳng (hoặc đường cong) dùng để định nghĩa hệ tọa độ; lên/xuống/trái/phải đều dựa vào trục này (Hán-Việt: tọa độ trục).
1.用来定义一个坐标系的一组直线或一组曲线;位于坐标轴上的点的位置由一个坐标值所唯一确定,而其他的坐标轴上的点的位置由一个坐标值所唯一确定,而其他的坐标在此轴上的值是零。
Ví dụ
02
Tọa độ trục: hai đường thẳng vuông góc làm trục tham chiếu trong mặt phẳng toạ độ (trục Ox, Oy)
2.平面解析几何中用作参考线的两条相交直线。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trục tọa độ — đường thẳng tham chiếu (ví dụ: trục x, y, z) trong hệ tọa độ, ba trục có chung một điểm gốc.
3.有一公共点的三条直线,为三维解析几何中三个参考坐标平面的交线。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐标轴
zuò
坐
biāo
标
zhóu
轴
Các từ liên quan
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
标下
标举
标书
标令
标仪
轴号
轴头
轴子
轴对称
轴带
- Bính âm:
- 【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
- Các biến thể:
- 㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
- Hình thái radical:
- ⿻,从,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
座
蓙
㘀
岝
袏
㘴
䔘
㸲
胙
侳
唑
阼
堔
去
墻
垒
墌
埉
塵
㙭
埾
㙴
堃
㘿
汼
近
㱑
岚
声
辰
䒜
㡲
岉
坁
䎲
囫
乘坐
坐椅
请坐
坐车
静坐
坐牢
坐下
坐落
坐标
打坐
