Bản dịch của từ 坐而待弊 trong tiếng Việt

坐而待弊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuò

ㄗㄨㄛˋzuothanh huyền

坐而待弊 (Tính từ)

zuò ér dài bì
01

Tọa nhi đãi tệ; ngồi chờ chết, không hành động khi gặp khó khăn; Ngồi chờ thiệt hại

坐着不行动,等待损失的到来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 坐而待弊

zuò

ér

dài

Các từ liên quan

坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
而上
而下
而且
而乃
而亦
待业
待举
弊习
坐
Bính âm:
【zuò】【ㄗㄨㄛˋ】【TOẠ】
Các biến thể:
㘴, 㘸, 座, 𠱯, 𡉡, 𡊎, 𡋐, 𡋑, 𡋲, 𡊂
Hình thái radical:
⿻,从,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶一丨一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép